*** Nên dùng màn hình máy PC (22in - 24in) + loa vi tính + micro vi tính để việc học hiệu quả hơn ***
Danh mục
*** Nên dùng Chrome + cách luyện tiếng Anh trên youtube để việc học hiệu quả hơn ***
| 1 | Học Bảng chữ cái tiếng Anh ( có chia đoạn ) | nhấn xem |
| 2 | Học Bảng chữ cái tiếng Anh người bản xứ ( có chia đoạn ) | nhấn xem |
| 3 | Đếm số tiếng Anh từ 1 đến 100 | Counting to 100 | nhấn xem |
| 4 | Ngày trong tuần | Days Of The Week | nhấn xem |
| 1 | Color (color mixing & rainbow colors) - Kids vocabulary - English educational video | audio | che chữ | youtube |
| 2 | Fruits & Vegetables (v1)- Kids vocabulary - Learn English for kids - English educational video | audio | không phụ đề | youtube |
| 3 | Body - Kids vocabulary - parts of the body - Learn English for kids - English educational video | audio | không phụ đề | youtube |
| 4 | Sea Animals - Kids vocabulary - Learn English for kids - English educational video | audio | không phụ đề | youtube |
| 5 | [NEW] Fruits & Vegetables (v2) - Kids vocabulary -Learn English for kids - English educational video | audio | không phụ đề | youtube |
| 6 | Human Sounds - Kids vocabulary - imitating sounds - English educational video for kids | audio | không phụ đề | youtube |
| 1 | Học Tiếng Anh Qua Phim Hoạt Hình Hội Thoại 1 | che chữ | youtube |
| 2 | The Fisherman and His Wife | Bedtime Stories for Kids in English | Fairy Tales | không phụ đề | youtube |
| 3 | The Lost Dragon | Bedtime Stories for Kids in English | Fairy Tales | không phụ đề | youtube |
| 1 | 100 động từ thông dụng trong tiếng Anh | nhấn xem |
| 2 | 100 tính từ thông dụng ai học tiếng Anh cũng nên biết | nhấn xem |
| 3 | 60 Từ Vựng Tiếng Anh Khi Đi Công Tác | nhấn xem |
| 4 | Trạng từ tần suất tiếng Anh | nhấn xem |
| 5 | Từ vựng mùi vị | nhấn xem |
| 6 | 100 Từ vựng tiếng Anh được thường xuyên sử dụng trong giao tiếp | nhấn xem |
| 7 | Các cụm từ cực hay trong tiếng Anh | nhấn xem |
| 8 | 50 từ vựng tiếng Anh về tính cách con người | nhấn xem |
| 9 | Từ vựng chỉ đường trong tiếng Anh | nhấn xem |
| 10 | Cách ghi nhớ danh từ đổi sang số nhiều | nhấn xem |
| 11 | Các trợ đọng từ | nhấn xem |
| 12 | Giới từ cơ bản trong tiếng Anh | nhấn xem |
| 13 | Cụm tính từ với about | nhấn xem |
| 14 | 15 cụm từ tiếng Anh thông dụng | nhấn xem |
| 1 | Big Big World - Emilia (Lyrics & Vietsub) | youtube | không hình |
| 2 | Take Me to Your Heart | song ngữ | youtube |
| 3 | Westlife - My Love (Coast to Coast) | youtube | |
| 4 | Celine Dion - Titanic - My Heart Will Go On Lyrics ( Best Lyric Video) | youtube | |
| 5 | Richard Marx - Right Here Waiting | youtube | |
| 6 | George Benson - Nothing's Gonna Change My Love For You • TopPop | youtube |
| 1 | Luyện nghe tiếng Anh | 100 câu Tiếng Anh đơn giản cho bé (Phần 1) | youtube | che chữ |
| 2 | Luyện nghe tiếng Anh | 100 câu Tiếng Anh đơn giản cho bé (Phần 2) | youtube | che chữ |
| 3 | Luyện nghe tiếng Anh | 100 câu Tiếng Anh đơn giản cho bé (Phần 3) | youtube | che chữ |
| 4 | Luyện nghe tiếng Anh | 100 câu Tiếng Anh đơn giản cho bé (Phần 4) | youtube | che chữ |
| 1 | 100 câu hỏi thường gặp khi giao tiếp tiếng Anh | youtube |
| 2 | 50 câu diễn đạt bằng tiếng Anh | youtube |
| 3 | Cách nói lời yêu bằng tiếng Anh | youtube |
| 1 | Bé khóc vì mất đồ chơi | youtube | |
| 2 | Mỗi tối em nói với mẹ trước khi đi ngủ | youtube |
I. Study English with Us!
| 1 | Grammar 01: Động Từ TO BE (Không bị cắt) | nhấn xem |
| 2 | Grammar 02: Động Từ | nhấn xem |
| 3 | Grammar 03: Danh Từ - Noun | nhấn xem |
| 4 | Grammar 04: Mạo Từ A, AN và THE - Article | nhấn xem |
| 5 | Grammar 05: Thì Hiện Tại Đơn - TO BE | nhấn xem |
| 6 | Grammar 06: Thì Hiện Tại Đơn - ĐỘNG TỪ THƯỜNG | nhấn xem |
| 7 | Grammar 07: Thì Hiện Tại Đơn - Động Từ Thường VS Động Từ To Be [Phiên Bản Hoàn Chỉnh | nhấn xem |
| 8 | Grammar 08: Thì Quá Khứ Đơn - TO BE [Simple Past Tense | nhấn xem |
| 9 | Grammar 09: Thì Quá Khứ Đơn - Động Từ Thường [Simple Past Tense | nhấn xem |
| 10 | Grammar 10: Thì Quá Khứ Đơn [Simple Past Tense] - Động Từ Thường và Động Từ To Be | nhấn xem |
| 11 | Grammar 11: Thì Tương Lai Đơn [Simple Future Tense] - Động Từ To Be | nhấn xem |
| 12 | Grammar 12: Thì Tương Lai Đơn [Simple Future Tense] - Động Từ Thường | nhấn xem |
| 13 | Văn Phạm 13: Cách Dùng Giới Từ IN - ON - AT | nhấn xem |
| 14 | Văn Phạm 14: Cách Dùng BECAUSE & BECAUSE | nhấn xem |
| 15 | Văn Phạm 15: Cách Dùng SAY, TELL, TALK, SPEAK | nhấn xem |
| 16 | Văn Phạm 16: Cách Dùng WILL & BE GOING TO | nhấn xem |
| 17 | Văn Phạm 17: Cách Dùng CAN, COULD & BE ABLE TO - Phần 1 CAN | nhấn xem |
| 18 | Văn Phạm 17: Cách Dùng CAN, COULD & BE ABLE TO - Phần 2 COULD | nhấn xem |
| 19 | Văn Phạm 17: Cách Dùng CAN, COULD & BE ABLE TO - Phần 3 BE ABLE TO | nhấn xem |
| 20 | Văn Phạm 18: Cách Dùng Do/Does, Did, Done | nhấn xem |
| 21 | Văn Phạm 19: Động Từ Chỉ Nguyên Nhân: HAVE & GET | nhấn xem |
| 22 | Bài Kiểm Tra 01: Các Động Từ Chỉ Nguyên Nhân HAVE & GET | nhấn xem |
| 23 | Văn Phạm 20: Cách Đặt Câu Hỏi: Are You? Do you? | nhấn xem |
| 24 | Văn Phạm 21: Thì Hiện Tại Tiếp Diễn - Present Continuous | nhấn xem |
| 25 | Văn Phạm 22: 4 Loại Từ Trong Tiếng Anh - Danh Từ, Động Từ, Tính Từ & Phó Từ | nhấn xem |
| 26 | Văn Phạm 23: Thì Quá Khứ Tiếp Diễn - Past Continuous Tense | nhấn xem |
| 27 | Văn Phạm 24: Thì Tương Lai Tiếp Diễn - Future Continuous Tense | nhấn xem |
| 28 | Văn Phạm 25: Thì Hiện Tại Hoàn Thành - Present Perfect Tense | nhấn xem |
| 29 | Văn Phạm 26: Cách Sử Dụng Thì Hiện Tại Hoàn Thành - Present Perfect Tense | nhấn xem |
| 30 | Văn Phạm 27: Thì Quá Khứ Hoàn Thành - Past Perfect Tense | nhấn xem |
| 31 | Văn Phạm 28: Cách Dùng Thì Quá Khứ Hoàn Thành - Past Perfect Tense | nhấn xem |
| 32 | Văn Phạm 29: Cách Thêm ED Cho Động Từ | nhấn xem |
| 33 | Văn Phạm 30: Cách Phát Âm Động Từ Thêm ED | nhấn xem |
| 34 | Văn Phạm 31: Cách Dùng No & Not - Phần 1 | nhấn xem |
| 35 | Văn Phạm 31: Cách Dùng No & Not - Phần 2 | nhấn xem |
| 36 | Văn Phạm 33: Tổng Hợp Cách Dùng: NO, NOT, NONE & NOPE đầy đủ nhất, dễ hiểu nhất! | nhấn xem |
| 37 | Văn Phạm 34: Thì Tương Lai Hoàn Thành - Future Perfect Tense | nhấn xem |
| 38 | Văn Phạm 35: Câu Đồng Tình: Khẳng Định & Phủ Định - P. 1 | nhấn xem |
| 39 | Văn Phạm 36: Cách đặt câu hỏi với "DO YOU..." và 60 mẫu câu DO YOU thông dụng nhất | nhấn xem |
| 40 | Study English - Văn Phạm 38: LOOK FOR, SEARCH & FIND | nhấn xem |
| 41 | Văn Phạm 39: Cách Đặt Câu Hỏi Với "ARE YOU...?" | nhấn xem |
| 42 | Văn Phạm 40: Cách Dùng HAVE, HAS và HAD | nhấn xem |
| 43 | Văn Phạm 41: Cách Dùng: DO & MAKE | nhấn xem |
| 44 | Văn Phạm 42: Đại Từ Nhân Xưng - Pronouns | nhấn xem |
| 45 | Tất Cả Cụm Từ Liên Quan Đến TAKE và 50 Mẫu Câu Ví Dụ | nhấn xem |
| 46 | Cách Phát Âm 50 Động Từ Bất Quy Tắc Phổ Biến | nhấn xem |
| 47 | Grammar 45 Before + V-ing = Trước Khi .... | nhấn xem |
| 48 | DO YOU HAVE - Bạn Có .... Không? | nhấn xem |
| 49 | Grammar 47 - Các Cấu Trúc Của "GO" | nhấn xem |
| 50 | Grammar 48 - THANK YOU FOR ....Cám Ơn Vì.... | nhấn xem |
| 51 | Grammar 49 - Tiền Tố [Tiếp Đầu Ngữ] - Prefixes | nhấn xem |
| 52 | Grammar 50 - I've Heard That ... TÔI NGHE NÓI LÀ . . . | youtube |
| 53 | Grammar 51 - Quy Tắc Gấp Đôi Phụ Âm Cuối Khi Thêm ING | youtube |
| 54 | Grammar 52 - Cấu Trúc: TO BE + TÍNH TỪ | youtube |
| 55 | Grammar 53 - Can You...? Part 1 | youtube |
| 56 | Grammar 54 - Hơn 60 mẫu câu hỏi thông dụng với CAN YOU ... ? | youtube |
| 57 | Grammar 55 - Phương Pháp Học Bảng Động Từ Bất Quy Tắc - Bất Bại | youtube |
| 58 | Grammar 57 - I Should Have - Lẽ Ra Tôi Nên | nhấn xem |
| 59 | Grammar 58 - As Soon As Possible - Càng Sớm Càng Tốt | nhấn xem |
| 60 | Grammar 59 - I Used To - Đã Từng | nhấn xem |
| 61 | Grammar 60 - So Sánh Hơn - Tính Từ | youtube |
| 62 | Grammar 61 - For Better or Worse - Tốt Đẹp Hơn hay Tồi Tệ Hơn | youtube |
| 63 | Grammar 62 - SHOULD & SHOULD NOT - NÊN & KHÔNG NÊN | youtube |
| 64 | HOW LONG HAVE YOU BEEN.....Đã bao lâu rồi.....? | youtube |
| 65 | More than - Less than - Fewer than [So Sánh Danh Từ] | youtube |
| 66 | Grammar 65 - Are You Ready? | youtube |
| 67 | Study English Grammar (Văn Phạm): IF CLAUSE - MỆNH ĐỀ IF (Câu Điều Kiện) | youtube |
| 68 | Study English - Văn Phạm: TAG QUESTION - Câu Hỏi Đuôi | youtube |
| 69 | Tiếng Anh Giao Tiếp Cơ Bản - Văn Phạm - Động Từ Khiếm Khuyết | youtube |
| 70 | Study English - Văn Phạm: Cụm Từ với GET | youtube |
| 71 | Study English - Văn Phạm: Cách dùng "TO" | youtube |
| 72 | Grammar 71 - REMEMBER + TO + ĐỘNG TỪ nguyên thể | youtube |
| 73 | Grammar 72 - Văn Phạm: FOR ME & TO ME | youtube |
| 74 | Grammar 73 - Tell Someone To Do Something | youtube |
| 75 | Study English - Văn Phạm: CÁCH ĐẶT CÂU HỎI [PHẦN 1] | youtube |
| 76 | Study English - Văn Phạm: CÁCH ĐẶT CÂU HỎI [PHẦN 2] | youtube |
| 77 | Study English - Văn Phạm: CÂU ĐIỀU ƯỚC - CẤU TRÚC WISH | youtube |
| 78 | Study English - Văn Phạm: CÁCH ĐẶT CÂU HỎI [PHẦN 3] - HOW MANY & HOW MUCH | youtube |
| 79 | Grammar 78 - CÁCH ĐẶT CÂU - How To Make a Sentence | youtube |
| 80 | Study English - Văn Phạm: CẤU TRÚC EVEN IF | youtube |
| 81 | Study English - Văn Phạm: 12 CỤM ĐỘNG TỪ VỚI "COME" | youtube |
| 82 | Study English - Văn Phạm: CẤU TRÚC IN CASE OF | youtube |
| 83 | Study English - Văn Phạm: THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH TIẾP DIỄN | youtube |
| 84 | Study English - Văn Phạm: BE USED TO & GET USED TO | youtube |
| 85 | Study English - Văn Phạm: Cách Dùng MOST & MOST OF | youtube |
| 86 | Study English - Văn Phạm: Cách Dùng OUT OF | youtube |
| 87 | Study English - Văn Phạm: Cách Dùng IT'S and ITS | youtube |
| 88 | STUDY ENGLISH: Why Bother Trusting - Hơi Đâu Mà Tin | youtube |
| 89 | Study English - Văn Phạm: DẠO GẦN ĐÂY | youtube |
| 90 | Study English - Văn Phạm: NO LONGER - KHÔNG CÒN NỮA | youtube |
| 91 | Study English - Văn Phạm 90: CẤU TRÚC AS LONG AS | youtube |
| 92 | Study English: Ôn lại 12 thì trong 5 phút | youtube |
| 93 | Study English - Văn Phạm: SOMETIMES, SOMETIME & SOME TIME | youtube |
| 94 | Study English - Văn Phạm: WHAT'S THE USE OF | youtube |
| 95 | Study English - Văn Phạm: IS IT JUST ME... | youtube |
| 96 | Study English - Văn Phạm: For Fear That ... | youtube |
| 97 | Study English - Văn Phạm: CỤM GIỚI TỪ "IN" | youtube |
| 98 | Study English - Văn Phạm: AS FAR AS I REMEMBER - Theo Như Tôi Nhớ... | youtube |
| 1 | everyday or every day | youtube | |
| 2 | phân biệt funny vs fun | youtube | |
| 3 | phân biệt dùng to hay for | youtube | |
| 4 | phân biêt specially và especially | youtube | |
| 5 | phân biêt there be( is/are ) và have | youtube | |
| 6 | phân biêt must và have to | youtube | |
| 7 | phân biệt travel trip journey tour | youtube | |
| 8 | phân biệt see look watch | youtube | |
| 9 | Phân biệt cách dùng Forever và Eternal trong tiếng Anh | youtube | |
| 10 | phân biệt join attend và take part in | youtube | |
| 11 | khi nào dùng when và while | youtube | |
| 12 | Sự khác biệt chính giữa stop + V-ing và stop + to V | youtube |
Địa chỉ: B2/19E Tổ 8, Ấp 20, Xã Vĩnh Lộc A, Huyện Bình Chánh, Tp.Hồ Chí Minh.
Email: thuynhatnghe@gmail.com
Số điện thoại: 0396.222.393